Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "thỏa thuận" (1)

thỏa thuận
phát
Tiếng Anh Động từagreement
Từ vựng của tôi
Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.

swap_horiz Từ liên quan "thỏa thuận" (3)

thỏa thuận ngừng bắn
Tiếng Anh Cụm từceasefire agreement
Từ vựng của tôi
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
thỏa thuận song phương
Tiếng Anh Cụm từbilateral agreement
Từ vựng của tôi
Khoảng 40 thỏa thuận song phương được ký kết.
Approximately 40 bilateral agreements were signed.
thỏa thuận khung
Tiếng Anh Danh từframework agreement
Từ vựng của tôi
Ông dành nhiều lời khen ngợi thỏa thuận khung với Iran.
He highly praised the framework agreement with Iran.

format_quote Cụm từ "thỏa thuận" (18)

Hai bên đã ký thỏa thuận giá
oth parties signed a cooperation agreement.
Sau cuộc trao đổi ngắn, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
After a brief discussion, both sides reached an agreement.
Các bên liên quan đã đạt được thỏa thuận.
The involved parties reached an agreement.
Hợp tác được thực hiện trong khuôn khổ các thỏa thuận song phương.
Cooperation is carried out within the framework of bilateral agreements.
Hai bên đã nhất trí về các “nguyên tắc chỉ đạo” cho việc đàm phán và soạn thảo một thỏa thuận.
Both sides agreed on the “guiding principles” for negotiating and drafting an agreement.
Hai phe trong đảng đã không đạt được thỏa thuận về chính sách mới.
The two factions within the party failed to reach an agreement on the new policy.
Họ đã đạt được một thỏa thuận toàn diện về nhiều vấn đề.
They reached a comprehensive agreement on many issues.
Moskva và Kiev chỉ đạt được thỏa thuận về một đợt trao đổi tù binh.
Moscow and Kyiv only reached an agreement on a prisoner exchange.
Nỗ lực nhằm đạt thỏa thuận chấm dứt xung đột.
Efforts to reach an agreement to end the conflict.
Họ đã ký kết một thỏa thuận hợp tác quan trọng.
They signed an important cooperation agreement.
Ukraine sẽ ký kết thỏa thuận ngừng bắn với Nga.
Ukraine will sign a ceasefire agreement with Russia.
Khoảng 40 thỏa thuận song phương được ký kết.
Approximately 40 bilateral agreements were signed.
Chúng tôi đang mong chờ tin tốt lành về thỏa thuận.
We are waiting for good news about the agreement.
Ông ấy đề cập đến thỏa thuận dự kiến được ký kết.
He referred to the agreement expected to be signed.
Ông dành nhiều lời khen ngợi thỏa thuận khung với Iran.
He highly praised the framework agreement with Iran.
Thỏa thuận với Iran sẽ là một cú hích lớn cho thị trường.
The agreement with Iran will be a big boost for the market.
Thỏa thuận nhằm tạo tiền đề cho các cuộc đàm phán hòa bình.
An agreement aimed at paving the way for peace talks.
Sau hơn một tuần xuất hiện tin đồn, Nvidia xác nhận thỏa thuận mua lại.
After more than a week of rumors, Nvidia confirmed the acquisition agreement.